- Mã khuyến mãi:
- Điều kiện:
Bảng Phấn Mắt Chanel Les 9 Ombres là sự kết hợp hài hòa giữa màu sắc tự nhiên và màu sắc độc đáo, cho phép tạo ra nhiều phong cách trang điểm khác nhau.
Chanel Les 9 Ombres sở hữu 5 màu nền sắc tố đậm với lớp hoàn thiện mờ và lấp lánh, được bổ sung bởi 4 màu phủ nhũ khác nhau. Mỗi màu có thể được sử dụng riêng lẻ hoặc kết hợp để tạo ra các hiệu ứng tùy chỉnh, từ kiểu mắt khói tự nhiên, nhẹ nhàng đến kiểu trang điểm đa chiều ấn tượng.
Công thức Bảng Phấn Mắt Chanel Les 9 Ombres bao gồm các sắc tố có nguồn gốc khoáng chất giúp thể hiện màu sắc tối ưu và các loại dầu thực vật giúp dễ dàng thoa lên da.
Vừa đến cao
Mờ, lấp lánh
Bảng Phấn Mắt Chanel Les 9 Ombres phù hợp với mọi loại da, kể cả da nhạy cảm mà không gây tắc nghẽn lỗ chân lông hay bóng nhờn quá mức.
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
| Barcode | 3145891515879 |
| SKU | C15879 |
| Thương Hiệu | Chanel |
| Tên sản phẩm | Chanel Les 9 Ombres |
| Dung tích | 5.4g |
| Công thức | Phấn nén |
| Công dụng | Tạo khối, định hình đôi mắt với đa dạng phong cách |
| Đặc tính | Lâu trôi - Rạng rỡ - mờ lấp lánh |
| Độ che phủ | Vừa đến cao |
| Hoàn thiện | Mờ, lấp lánh |
| Loại da phù hợp | Mọi loại da |
| Xuất xứ thương hiệu | Pháp |
| Nơi sản xuất |
![]()
Cổ điển tinh túy, không thể phủ nhận là vượt thời gian. Chanel đồng nghĩa với vẻ đẹp, sự thanh lịch và phong cách, được thể hiện hoàn hảo qua dòng sản phẩm trang điểm, chăm sóc da và nước hoa tinh tế có tại Bơ Cosmetics.
Nâng cao chế độ chăm sóc da của bạn với N°1 de Chanel Revitalizing Serum và sữa rửa mặt La Mousse Visage bán chạy nhất. Làm đẹp cho bộ sưu tập trang điểm của bạn với son môi Rouge Allure Velvet cổ điển . Kết thúc bằng Coco Mademoiselle , Chance , N°5 Fragrance dành cho phụ nữ hoặc Bleu de Chanel Cologne dành cho nam giới.
Nếu bạn yêu thích cái đẹp, hãy mua sắm dòng sản phẩm nước hoa, kem nền và serum bán chạy nhất của Chanel dành cho phụ nữ.
Mua sắm dòng sản phẩm Chanel tại Bơ Cosmetics với dịch vụ giao hàng nhanh có sẵn hoặc nhận hàng tại cửa hàng.
Thành phần đầy đủ:
BUTYLENE GLYCOL | POLYGLYCERYL-3 POLYRICINOLEATE | ISOSTEARYL NEOPENTANOATE | CAPRYLIC/CAPRIC TRIGLYCERIDE | POLYGLYCERYL-4 CAPRATE | HYDROGENATED POLYCYCLOPENTADIENE | GLYCERIN | TREHALOSE | HYDROGENATED RAPESEED OIL | ISODODECANE | CAPRYLYL GLYCOL | ETHYLHEXYLGLYCERIN | HYDROGENATED LECITHIN | 1,2-HEXANEDIOL | POLYGLYCERYL-3 DIISOSTEARATE | GELLAN GUM | CALCIUM CHLORIDE | MALTODEXTRIN | SODIUM CITRATE | XANTHAN GUM | [+ / - (MAY CONTAIN) | CI 75470 (CARMINE) | CI 77000 (ALUMINUM POWDER) | CI 77007 (ULTRAMARINES) | CI 77163 (BISMUTH OXYCHLORIDE) | CI 77288 (CHROMIUM OXIDE GREENS) | CI 77491, | CI 77492, | CI 77499 (IRON OXIDES) | CI 77510 (FERRIC AMMONIUM FERROCYANIDE) | CI 77510 (FERRIC FERROCYANIDE) | CI 77742 (MANGANESE VIOLET) | CI 77891 (TITANIUM DIOXIDE) | MICA] | BS001250A
CALCIUM ALUMINUM BOROSILICATE | CETEARYL ETHYLHEXANOATE | GLYCERIN | HYDROLYZED RICE PROTEIN | AQUA (WATER) | POLYSORBATE 20 | SODIUM ISOSTEARATE | SQUALANE | CAPRYLYL GLYCOL | ETHYLHEXYLGLYCERIN | GELLAN GUM | 1,2-HEXANEDIOL | CALCIUM CHLORIDE | PENTAERYTHRITYL TETRA-DI-T-BUTYL HYDROXYHYDROCINNAMATE | TIN OXIDE | SODIUM CITRATE | XANTHAN GUM | MALTODEXTRIN | [+ / - (MAY CONTAIN) | CI 75470 (CARMINE) | CI 77000 (ALUMINUM POWDER) | CI 77007 (ULTRAMARINES) | CI 77163 (BISMUTH OXYCHLORIDE) | CI 77288 (CHROMIUM OXIDE GREENS) | CI 77491, | CI 77492, | CI 77499 (IRON OXIDES) | CI 77510 (FERRIC AMMONIUM FERROCYANIDE) | CI 77510 (FERRIC FERROCYANIDE) | CI 77742 (MANGANESE VIOLET) | CI 77891 (TITANIUM DIOXIDE) | MICA] | BS001251A
CALCIUM ALUMINUM BOROSILICATE | CETEARYL ETHYLHEXANOATE | GLYCERIN | HYDROLYZED RICE PROTEIN | AQUA (WATER) | POLYSORBATE 20 | SODIUM ISOSTEARATE | SQUALANE | CAPRYLYL GLYCOL | ETHYLHEXYLGLYCERIN | TIN OXIDE | GELLAN GUM | 1,2-HEXANEDIOL | CALCIUM CHLORIDE | PENTAERYTHRITYL TETRA-DI-T-BUTYL HYDROXYHYDROCINNAMATE | SODIUM CITRATE | XANTHAN GUM | [+ / - (MAY CONTAIN) | CI 75470 (CARMINE) | CI 77000 (ALUMINUM POWDER) | CI 77007 (ULTRAMARINES) | CI 77163 (BISMUTH OXYCHLORIDE) | CI 77288 (CHROMIUM OXIDE GREENS) | CI 77491, | CI 77492, | CI 77499 (IRON OXIDES) | CI 77510 (FERRIC AMMONIUM FERROCYANIDE) | CI 77510 (FERRIC FERROCYANIDE) | CI 77742 (MANGANESE VIOLET) | CI 77891 (TITANIUM DIOXIDE) | MICA] | BS001252A
CETEARYL ETHYLHEXANOATE | CALCIUM ALUMINUM BOROSILICATE | GLYCERIN | HYDROLYZED RICE PROTEIN | AQUA (WATER) | POLYSORBATE 20 | SODIUM ISOSTEARATE | SQUALANE | CAPRYLYL GLYCOL | ETHYLHEXYLGLYCERIN | GELLAN GUM | 1,2-HEXANEDIOL | CALCIUM CHLORIDE | PENTAERYTHRITYL TETRA-DI-T-BUTYL HYDROXYHYDROCINNAMATE | TIN OXIDE | SODIUM CITRATE | XANTHAN GUM | [+ / - (MAY CONTAIN) | CI 75470 (CARMINE) | CI 77000 (ALUMINUM POWDER) | CI 77007 (ULTRAMARINES) | CI 77163 (BISMUTH OXYCHLORIDE) | CI 77288 (CHROMIUM OXIDE GREENS) | CI 77491, | CI 77492, | CI 77499 (IRON OXIDES) | CI 77510 (FERRIC AMMONIUM FERROCYANIDE) | CI 77510 (FERRIC FERROCYANIDE) | CI 77742 (MANGANESE VIOLET) | CI 77891 (TITANIUM DIOXIDE) | MICA] | BS001253A
CETEARYL ETHYLHEXANOATE | GLYCERIN | DIMETHICONE | HYDROLYZED RICE PROTEIN | CELLULOSE | AQUA (WATER) | POLYSORBATE 20 | SODIUM ISOSTEARATE | SQUALANE | CAPRYLYL GLYCOL | ETHYLHEXYLGLYCERIN | GELLAN GUM | 1,2-HEXANEDIOL | CALCIUM CHLORIDE | PENTAERYTHRITYL TETRA-DI-T-BUTYL HYDROXYHYDROCINNAMATE | SORBITAN ISOSTEARATE | POLYSORBATE 60 | SODIUM CITRATE | XANTHAN GUM | [+ / - (MAY CONTAIN) | CI 75470 (CARMINE) | CI 77000 (ALUMINUM POWDER) | CI 77007 (ULTRAMARINES) | CI 77163 (BISMUTH OXYCHLORIDE) | CI 77288 (CHROMIUM OXIDE GREENS) | CI 77491, | CI 77492, | CI 77499 (IRON OXIDES) | CI 77510 (FERRIC AMMONIUM FERROCYANIDE) | CI 77510 (FERRIC FERROCYANIDE) | CI 77742 (MANGANESE VIOLET) | CI 77891 (TITANIUM DIOXIDE) | MICA] | BS001254A
CETEARYL ETHYLHEXANOATE | GLYCERIN | DIMETHICONE | HYDROLYZED RICE PROTEIN | CELLULOSE | AQUA (WATER) | POLYSORBATE 20 | SODIUM ISOSTEARATE | SQUALANE | CAPRYLYL GLYCOL | ETHYLHEXYLGLYCERIN | GELLAN GUM | 1,2-HEXANEDIOL | CALCIUM CHLORIDE | PENTAERYTHRITYL TETRA-DI-T-BUTYL HYDROXYHYDROCINNAMATE | SORBITAN ISOSTEARATE | POLYSORBATE 60 | SODIUM CITRATE | XANTHAN GUM | MALTODEXTRIN | [+ / - (MAY CONTAIN) | CI 75470 (CARMINE) | CI 77000 (ALUMINUM POWDER) | CI 77007 (ULTRAMARINES) | CI 77163 (BISMUTH OXYCHLORIDE) | CI 77288 (CHROMIUM OXIDE GREENS) | CI 77491, | CI 77492, | CI 77499 (IRON OXIDES) | CI 77510 (FERRIC AMMONIUM FERROCYANIDE) | CI 77510 (FERRIC FERROCYANIDE) | CI 77742 (MANGANESE VIOLET) | CI 77891 (TITANIUM DIOXIDE) | MICA] | BS001255A
Cách sử dụng Bảng Phấn Mắt Chanel Les 9 Ombres:
Màu 587 The New Smoky - Khói Mờ (Phiên bản giới hạn)
Tạo lớp phấn nền: Thoa tông màu be (beige) hoặc hồng (pink) lên toàn bộ bầu mắt để tạo lớp nền bắt sáng rạng rỡ hoặc tán một lớp màu mỏng nhẹ tự nhiên.
Tạo chiều sâu: Dùng màu nâu xám (taupe mauve) hoặc nâu đỏ (red brown) tán vào phần nếp gấp mí mắt để nhấn nét và tạo độ sâu cho đôi mắt.
Tán hiệu ứng mắt khói (Smoky): Sử dụng tông màu be trung tính (medium beige) kết hợp với các sắc độ khác. Dùng cọ tán phấn mắt hai đầu LES PINCEAUX DE CHANEL N°200 hoặc N°201 để làm mờ các viền màu, tạo hiệu ứng mắt khói mờ ảo.
Định hình đường nét: Dùng cọ kẻ mắt N°205 hoặc cọ xéo N°206 kết hợp với ô màu đậm để nhấn sát chân mi, tạo đường viền sắc nét hoặc phong cách đồ họa cá tính.
Phủ bóng & Bắt sáng: Hoàn thiện lớp trang điểm bằng cách dậm một hoặc nhiều màu phủ ánh ngọc trai (trắng lấp lánh, bạch kim, hồng phấn nhũ hoặc tím bạc) lên giữa bầu mắt hoặc góc mắt để tăng độ bắt sáng và đa chiều.
Màu 847 - 848 - 849
Bước 1: Thoa một lớp lót mắt mỏng nhẹ để giúp phấn bám lâu hơn và màu sắc rực rỡ đúng chuẩn.
Bước 2: Dùng cọ dẹt phủ các tông màu trung tính nhẹ nhàng (như ô màu nude/hồng nhạt) lên toàn bộ bầu mắt để làm nền.
Bước 3: Dùng các tông màu tối hơnnhấn vào phần hốc mắt và vắt nhẹ ở đuôi mắt để đôi mắt trông sâu và cuốn hút hơn.
Bước 4: Dùng đầu ngón tay hoặc cọ ẩm dặm các ô màu nhũ/ánh kim (như ô xanh lam rực rỡ, vàng kim hoặc tím ánh nhũ) vào chính giữa bầu mắt hoặc khóe mắt trong để tạo hiệu ứng bắt sáng rực rỡ.
Bước 5: Dùng cọ đầu nhỏ kẻ màu tối dọc theo viền mi trên và mi dưới để định hình đôi mắt sắc nét.
Mẹo trang điểm
Đa dạng phong cách: Bạn có thể phối kết hợp 3-4 ô màu cùng tông để đánh mắt khói (smoky eye) ấn tượng, hoặc chỉ dùng 1-2 ô màu nhũ nhẹ nhàng cho phong cách trang điểm hàng ngày.
Dùng cọ ẩm: Xịt một chút xịt khoáng/khoá nền vào cọ trước khi lấy các màu nhũ rực rỡ (như ô xanh lam) để phấn lên màu đậm nét và ánh kim rõ hơn.